Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

antarctica

/ænˈtɑrk.tɪ.kə/ B2

Nghĩa

châu Nam Cực danh từ riêng

Định nghĩa · A continent located at the southernmost part of the Earth.

“Antarctica is the coldest continent on Earth.”Nam Cực là châu lục lạnh nhất trên Trái Đất.

“Antarctica is known for its extreme cold.”Châu Nam Cực nổi tiếng với cái lạnh cực đoan.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về khí hậu trong bài viết.

Ghi chú · Nơi có khí hậu lạnh giá và băng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...