Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cope

/koʊp/ B2

Nghĩa

đối phó động từ

Định nghĩa · to deal effectively with a difficult situation.

“She learned how to cope with stress during her studies.”Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng trong quá trình học tập.

“She learned to cope with stress through exercise.”Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng qua tập thể dục.

Đồng nghĩa managehandle

Mẹo IELTS · Đề cập đến kỹ năng sống trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết trong cuộc sống hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...