cope
Nghĩa
Định nghĩa · to deal effectively with a difficult situation.
“She learned how to cope with stress during her studies.”Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng trong quá trình học tập.
“She learned to cope with stress through exercise.”Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng qua tập thể dục.
Mẹo IELTS · Đề cập đến kỹ năng sống trong IELTS.
Ghi chú · Cần thiết trong cuộc sống hàng ngày.