Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shepherd

/ˈʃɛpərd/ B2

Nghĩa

người chăn cừu danh từ

Định nghĩa · A person who takes care of sheep.

“The shepherd guided his flock through the hills.”Người chăn cừu dẫn dắt đàn cừu của mình qua những ngọn đồi.

“The shepherd guided the flock to safety.”Người chăn cừu đã dẫn đàn cừu đến nơi an toàn.

Đồng nghĩa herdsmansheepherder
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về nghề nghiệp hoặc nông nghiệp.

Ghi chú · Thường liên quan đến nông nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...