shepherd
/ˈʃɛpərd/ B2
Nghĩa
người chăn cừu
danh từ
Định nghĩa · A person who takes care of sheep.
“The shepherd guided his flock through the hills.”Người chăn cừu dẫn dắt đàn cừu của mình qua những ngọn đồi.
“The shepherd guided the flock to safety.”Người chăn cừu đã dẫn đàn cừu đến nơi an toàn.
Đồng nghĩa
herdsmansheepherder
Cụm hay dùng
shepherd dogshepherd's staffshepherd's pie
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về nghề nghiệp hoặc nông nghiệp.
Ghi chú · Thường liên quan đến nông nghiệp.