cradle
/ˈkreɪdəl/ B2
Nghĩa
cái nôi
danh từ
Định nghĩa · a bed or support for a baby.
“The baby slept peacefully in the cradle.”Em bé ngủ yên bình trong cái nôi.
Cụm hay dùng
rocking cradlebaby cradlewooden cradle
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về gia đình.
Ghi chú · Thường dùng cho trẻ sơ sinh.