Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bool

/buːl/ B2

Nghĩa

kiểu dữ liệu logic danh từ

Định nghĩa · A data type that can be true or false.

“In programming, a 'bool' can represent true or false.”Trong lập trình, 'bool' có thể đại diện cho đúng hoặc sai.

“In programming, a bool can represent yes or no.”Trong lập trình, bool có thể đại diện cho có hoặc không.

Đồng nghĩa booleanlogical value

Mẹo IELTS · Nên hiểu rõ về các kiểu dữ liệu trong phần thi IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lập trình máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...