Kho từ › bool

bool

B2 danh từ
kiểu dữ liệu logic
UK /buːl/ · US /buːl/
A data type that can be true or false.
In programming, a 'bool' can represent true or false.
→ Trong lập trình, 'bool' có thể đại diện cho đúng hoặc sai.
In programming, a bool can represent yes or no.→ Trong lập trình, bool có thể đại diện cho có hoặc không.
Đồng nghĩa
booleanlogical value
Collocations
bool variablebool data type
🎯 IELTS: Nên hiểu rõ về các kiểu dữ liệu trong phần thi IELTS.
Thường dùng trong lập trình máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...