choir
/kwaɪər/ B2
Nghĩa
dàn hợp xướng
danh từ
Định nghĩa · a group of singers performing together.
“He sings in the school choir every Wednesday.”Cậu ấy hát trong dàn hợp xướng của trường mỗi thứ Tư.
“The choir sang beautifully at the concert.”Dàn hợp xướng đã hát rất hay tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩa
vocal groupchorus
Cụm hay dùng
school choirchurch choircommunity choir
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghệ thuật biểu diễn.
Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc.