Kho từ › choir

choir

B2 danh từ
dàn hợp xướng
UK /kwaɪər/ · US /kwaɪər/
a group of singers performing together.
He sings in the school choir every Wednesday.
→ Cậu ấy hát trong dàn hợp xướng của trường mỗi thứ Tư.
The choir sang beautifully at the concert.→ Dàn hợp xướng đã hát rất hay tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩa
vocal groupchorus
Collocations
school choirchurch choircommunity choir
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về nghệ thuật biểu diễn.
Thường dùng trong âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...