Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

choir

/kwaɪər/ B2

Nghĩa

dàn hợp xướng danh từ

Định nghĩa · a group of singers performing together.

“He sings in the school choir every Wednesday.”Cậu ấy hát trong dàn hợp xướng của trường mỗi thứ Tư.

“The choir sang beautifully at the concert.”Dàn hợp xướng đã hát rất hay tại buổi hòa nhạc.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghệ thuật biểu diễn.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...