Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jumping

/ˈdʒʌmpɪŋ/ B2

Nghĩa

nhảy động từ

Định nghĩa · To leap or spring into the air.

“The children are jumping on the trampoline.”Bọn trẻ đang nhảy trên bạt lò xo.

“The dog is jumping over the fence.”Con chó đang nhảy qua hàng rào.

Đồng nghĩa leaphop
Cụm hay dùng jumping highjumping rope

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động năng động.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động nhảy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...