jumping
/ˈdʒʌmpɪŋ/ B2
Nghĩa
nhảy
động từ
Định nghĩa · To leap or spring into the air.
“The children are jumping on the trampoline.”Bọn trẻ đang nhảy trên bạt lò xo.
“The dog is jumping over the fence.”Con chó đang nhảy qua hàng rào.
Cụm hay dùng
jumping highjumping rope
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động năng động.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động nhảy.