Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fabrics

/ˈfæbrɪks/ B2

Nghĩa

vải danh từ

Định nghĩa · Material made from fibers, used for making clothes.

“The store sells a variety of fabrics for sewing.”Cửa hàng bán nhiều loại vải để may.

“The dress is made of soft fabrics.”Chiếc váy được làm từ vải mềm mại.

Đồng nghĩa materialtextile
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả sản phẩm hoặc thời trang.

Ghi chú · Thường dùng trong thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...