Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

polymer

/ˈpɒlɪmər/ B2

Nghĩa

polyme danh từ

Định nghĩa · A large molecule made of many repeating units.

“Plastic is a common type of polymer used in many products.”Nhựa là một loại polymer phổ biến được sử dụng trong nhiều sản phẩm.

“Plastic is made from synthetic polymer.”Nhựa được làm từ polyme tổng hợp.

Mẹo IELTS · Giải thích rõ về polyme trong bài viết khoa học.

Ghi chú · Thường dùng trong hóa học và vật liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...