Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

virtue

/ˈvɜːrtʃuː/ B2

Nghĩa

đức hạnh danh từ

Định nghĩa · A good quality or trait.

“Patience is a virtue that many people admire.”Kiên nhẫn là một đức hạnh mà nhiều người ngưỡng mộ.

“Honesty is a virtue everyone should have.”Sự trung thực là một đức hạnh mà ai cũng nên có.

Đồng nghĩa goodnessmorality
Trái nghĩa vice

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện quan điểm đạo đức.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về đạo đức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...