Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burst

/bɜːrst/ B2

Nghĩa

vỡ động từ

Định nghĩa · To break open suddenly.

“The balloon burst when it touched the sharp object.”Bóng bay đã vỡ khi chạm vào vật sắc nhọn.

“The balloon burst when it hit the sharp object.”Bóng bay vỡ khi chạm vào vật sắc nhọn.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự bất ngờ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...