burst
/bɜːrst/ B2
Nghĩa
vỡ
động từ
Định nghĩa · To break open suddenly.
“The balloon burst when it touched the sharp object.”Bóng bay đã vỡ khi chạm vào vật sắc nhọn.
“The balloon burst when it hit the sharp object.”Bóng bay vỡ khi chạm vào vật sắc nhọn.
Cụm hay dùng
burst into tearsburst of laughterburst out
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả sự bất ngờ.