Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bouquet

/buːˈkeɪ/ B2

Nghĩa

bó hoa danh từ

Định nghĩa · A bunch of flowers arranged together.

“She received a beautiful bouquet on her birthday.”Cô ấy nhận được một bó hoa đẹp vào sinh nhật.

“She threw her bouquet to the guests.”Cô ấy ném bó hoa cho khách.

Đồng nghĩa bunchposy

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả quà tặng trong bài viết.

Ghi chú · Bó hoa, thường cầm tay trong đám cưới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...