Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

immunology

/ˌɪmjunˈɒlədʒi/ B2

Nghĩa

miễn dịch học danh từ

Định nghĩa · The study of how the body defends against diseases.

“Immunology studies how the immune system protects the body.”Miễn dịch học nghiên cứu cách hệ thống miễn dịch bảo vệ cơ thể.

“Immunology helps us understand how vaccines work.”Miễn dịch học giúp chúng ta hiểu cách vaccine hoạt động.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về y tế.

Ghi chú · Liên quan đến y học và sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...