Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bbs

/biː biː ɛs/ B2

Nghĩa

hệ thống thông tin danh từ

Định nghĩa · A system for sharing information.

“The BBS allows users to share information online.”BBS cho phép người dùng chia sẻ thông tin trực tuyến.

“The BBS was popular in the 90s.”BBS rất phổ biến trong những năm 90.

Đồng nghĩa forumbulletin board
Cụm hay dùng online BBSmessage BBS

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về lịch sử công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...