Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corpus

/ˈkɔːrpəs/ B2

Nghĩa

tập hợp danh từ

Định nghĩa · A collection of written texts or data.

“The corpus of literature includes works from various authors.”Tập hợp văn học bao gồm các tác phẩm từ nhiều tác giả khác nhau.

“The corpus includes many famous literary works.”Tập hợp bao gồm nhiều tác phẩm văn học nổi tiếng.

Đồng nghĩa collectionbody

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài liệu nghiên cứu.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...