Kho từ › corpus

corpus

B2 danh từ
tập hợp
UK /ˈkɔːrpəs/ · US /ˈkɔːrpəs/
A collection of written texts or data.
The corpus of literature includes works from various authors.
→ Tập hợp văn học bao gồm các tác phẩm từ nhiều tác giả khác nhau.
The corpus includes many famous literary works.→ Tập hợp bao gồm nhiều tác phẩm văn học nổi tiếng.
Đồng nghĩa
collectionbody
Collocations
text corpuslanguage corpus
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về tài liệu nghiên cứu.
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...