Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reproduce

/ˌriːprəˈduːs/ B2

Nghĩa

tái sản xuất động từ

Định nghĩa · To make a copy of something.

“The artist tried to reproduce the original painting.”Nghệ sĩ cố gắng tái sản xuất bức tranh gốc.

“They reproduce the experiment to verify results.”Họ tái sản xuất thí nghiệm để xác minh kết quả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tái sản xuất trong phần nghiên cứu.

Ghi chú · Reproduce thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...