Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convicted

/kənˈvɪktɪd/ B2

Nghĩa

bị kết án tính từ

Định nghĩa · Convicted means found guilty of a crime.

“The convicted criminal was sentenced to ten years in prison.”Tên tội phạm bị kết án đã bị tuyên án mười năm tù.

“He was convicted of theft last year.”Anh ta bị kết án vì tội trộm cắp năm ngoái.

Đồng nghĩa guiltysentenced

Mẹo IELTS · Sử dụng convicted khi nói về tội phạm.

Ghi chú · Convicted thường dùng trong pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...