Kho từ › convicted

convicted

B2 tính từ
bị kết án
UK /kənˈvɪktɪd/ · US /kənˈvɪktɪd/
Convicted means found guilty of a crime.
The convicted criminal was sentenced to ten years in prison.
→ Tên tội phạm bị kết án đã bị tuyên án mười năm tù.
He was convicted of theft last year.→ Anh ta bị kết án vì tội trộm cắp năm ngoái.
Đồng nghĩa
guiltysentenced
Collocations
convicted criminalconvicted felon
🎯 IELTS: Sử dụng convicted khi nói về tội phạm.
Convicted thường dùng trong pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...