convicted
/kənˈvɪktɪd/ B2
Nghĩa
bị kết án
tính từ
Định nghĩa · Convicted means found guilty of a crime.
“The convicted criminal was sentenced to ten years in prison.”Tên tội phạm bị kết án đã bị tuyên án mười năm tù.
“He was convicted of theft last year.”Anh ta bị kết án vì tội trộm cắp năm ngoái.
Cụm hay dùng
convicted criminalconvicted felon
Mẹo IELTS · Sử dụng convicted khi nói về tội phạm.
Ghi chú · Convicted thường dùng trong pháp lý.