Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intl

/ˈɪntərˌnæʃənl/ B2

Nghĩa

quốc tế tính từ

Định nghĩa · Relating to or involving multiple countries.

“The intl conference attracted participants from all over the world.”Hội nghị quốc tế đã thu hút người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.

“International trade is essential for economies.”Thương mại quốc tế rất cần thiết cho nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự hợp tác quốc tế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh toàn cầu hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...