Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

threatening

/ˈθrɛtənɪŋ/ B2

Nghĩa

đe dọa tính từ

Định nghĩa · causing fear or harm.

“The threatening clouds indicated a storm was coming.”Những đám mây đe dọa cho thấy một cơn bão đang đến.

“The storm was threatening the coastal towns.”Cơn bão đang đe dọa các thị trấn ven biển.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về an ninh.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đe dọa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...