Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

activists

/ˈæktɪvɪsts/ B2

Nghĩa

nhà hoạt động danh từ

Định nghĩa · People who work for social change.

“The activists organized a rally to raise awareness.”Các nhà hoạt động đã tổ chức một cuộc biểu tình để nâng cao nhận thức.

“Activists fight for environmental protection.”Nhà hoạt động đấu tranh cho bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện quan điểm xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...