Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prisoner

/ˈprɪzənər/ B1

Nghĩa

tù nhân danh từ

Định nghĩa · A person who is imprisoned for a crime.

“The prisoner was granted early release for good behavior.”Tù nhân đã được ân xá sớm vì hành vi tốt.

“The prisoner was sentenced to five years.”Tù nhân bị kết án năm năm.

Đồng nghĩa inmateconvict

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về luật pháp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...