Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

daisy

/ˈdeɪzi/ B2

Nghĩa

hoa cúc danh từ

Định nghĩa · A type of flower with white petals.

“The daisy is a symbol of purity and innocence.”Hoa cúc là biểu tượng của sự thuần khiết và ngây thơ.

“She picked a daisy from the garden.”Cô ấy đã hái một bông hoa cúc từ vườn.

Đồng nghĩa flowerblossom
Cụm hay dùng daisy chaindaisy flower

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả vẻ đẹp tự nhiên.

Ghi chú · Là một loại hoa phổ biến trong tự nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...