ultram
/ˈʌltrəm/ B2
Nghĩa
thuốc giảm đau
danh từ
Định nghĩa · A type of pain relief medicine.
“Ultram is often used to manage moderate pain.”Ultram thường được sử dụng để kiểm soát cơn đau vừa phải.
“He took an ultram for his headache.”Anh ấy đã uống một viên ultram để giảm đau đầu.
Đồng nghĩa
painkilleranalgesic
Cụm hay dùng
take ultramprescribe ultram
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Chỉ dùng theo chỉ định của bác sĩ.