assembled
/əˈsɛmbləd/ B2
Nghĩa
lắp ráp
động từ
Định nghĩa · To put together parts to make something.
“The team assembled the new equipment quickly.”Nhóm đã lắp ráp thiết bị mới một cách nhanh chóng.
“They assembled the furniture in an hour.”Họ đã lắp ráp đồ nội thất trong một giờ.
Cụm hay dùng
assembled teamassembled partsassembled products
Mẹo IELTS · Dùng assembled để mô tả quy trình trong IELTS.
Ghi chú · Assembled thường dùng trong sản xuất.