Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

donated

/ˈdoʊneɪtɪd/ B2

Nghĩa

đã quyên góp động từ

Định nghĩa · To give something for free.

“She donated her old clothes to charity.”Cô ấy đã quyên góp quần áo cũ của mình cho tổ chức từ thiện.

“She donated clothes to the charity.”Cô ấy đã quyên góp quần áo cho tổ chức từ thiện.

Đồng nghĩa contributegive

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về lòng tốt trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh từ thiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...