Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restructuring

/ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/ B2

Nghĩa

tái cấu trúc danh từ

Định nghĩa · The process of organizing or changing the structure.

“The company is undergoing a major restructuring.”Công ty đang trải qua một cuộc tái cấu trúc lớn.

“The company is undergoing restructuring to improve efficiency.”Công ty đang tái cấu trúc để cải thiện hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về thay đổi trong tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và quản lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...