Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crude

/kruːd/ B2

Nghĩa

thô, chưa tinh chế tính từ

Định nghĩa · Rough or unrefined; not processed.

“The crude oil prices have increased significantly this year.”Giá dầu thô đã tăng đáng kể trong năm nay.

“Crude oil is extracted from the ground.”Dầu thô được khai thác từ lòng đất.

Đồng nghĩa rawunrefined
Trái nghĩa refinedpolished
Cụm hay dùng crude oilcrude behavior

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự thô kệch.

Ghi chú · Dùng để miêu tả chất liệu hoặc hành vi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...