maiden
/ˈmeɪdən/ B2
Nghĩa
cô gái, thiếu nữ
danh từ
Định nghĩa · a young woman or girl, especially unmarried.
“The maiden voyage of the ship was a great success.”Chuyến đi đầu tiên của con tàu đã thành công rực rỡ.
“The maiden danced gracefully at the festival.”Cô gái đã nhảy múa duyên dáng tại lễ hội.
Đồng nghĩa
young womanvirgin
Cụm hay dùng
maiden namemaiden voyagemaiden speech
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về văn hóa.
Ghi chú · Thường dùng trong văn học.