sufficiently
/səˈfɪʃəntli/ B2
Nghĩa
đủ, thỏa đáng
trạng từ
Định nghĩa · In a way that is enough.
“He was sufficiently prepared for the exam.”Anh ấy đã chuẩn bị đủ cho kỳ thi.
“She studied sufficiently for the exam.”Cô ấy đã học đủ cho kỳ thi.
Đồng nghĩa
adequatelyenough
Cụm hay dùng
sufficiently preparedsufficiently skilled
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chuẩn bị.
Ghi chú · Thường dùng để đánh giá khả năng.