Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sufficiently

/səˈfɪʃəntli/ B2

Nghĩa

đủ, thỏa đáng trạng từ

Định nghĩa · In a way that is enough.

“He was sufficiently prepared for the exam.”Anh ấy đã chuẩn bị đủ cho kỳ thi.

“She studied sufficiently for the exam.”Cô ấy đã học đủ cho kỳ thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chuẩn bị.

Ghi chú · Thường dùng để đánh giá khả năng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...