Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examines

/ɪɡˈzæmɪnz/ B2

Nghĩa

kiểm tra, xem xét động từ

Định nghĩa · To look closely at something to learn more.

“The researcher examines the data carefully.”Nhà nghiên cứu xem xét dữ liệu một cách cẩn thận.

“The teacher examines the students' work carefully.”Giáo viên kiểm tra bài làm của học sinh một cách cẩn thận.

Đồng nghĩa analyzeinspect
Trái nghĩa ignore
Họ từ examination (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc phân tích thông tin.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...