Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

viking

/ˈvaɪkɪŋ/ B2

Nghĩa

người Viking danh từ

Định nghĩa · A member of the Scandinavian seafaring people.

“The Viking culture was known for its seafaring skills.”Văn hóa Viking nổi tiếng với kỹ năng đi biển của họ.

“The Viking explorers traveled across the seas.”Những nhà thám hiểm Viking đã đi khắp các biển.

Đồng nghĩa Norseman

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về lịch sử trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến lịch sử và văn hóa Bắc Âu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...