Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

myrtle

/ˈmɜːrtl/ B2

Nghĩa

cây myrtle danh từ

Định nghĩa · A shrub with aromatic leaves and berries.

“Myrtle is often used in gardens for decoration.”Cây myrtle thường được sử dụng trong vườn để trang trí.

“Myrtle is often used in gardens.”Cây myrtle thường được trồng trong vườn.

Đồng nghĩa shrubplant
Cụm hay dùng myrtle treemyrtle leaves

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực vật.

Ghi chú · Thường thấy trong các khu vườn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...