Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cleanup

/ˈkliːnʌp/ B2

Nghĩa

dọn dẹp danh từ

Định nghĩa · The act of making something clean.

“The cleanup after the event took several hours.”Việc dọn dẹp sau sự kiện mất vài giờ.

“The cleanup after the party took hours.”Việc dọn dẹp sau bữa tiệc mất hàng giờ.

Đồng nghĩa tidyingclearing

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các tình huống thực tế.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh dọn dẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...