Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yarn

/jɑːrn/ B2

Nghĩa

sợi chỉ danh từ

Định nghĩa · A long, thin strand used for knitting or weaving.

“She bought some colorful yarn to knit a sweater.”Cô ấy đã mua một số sợi chỉ màu sắc để đan một chiếc áo.

“She bought a colorful yarn for her knitting project.”Cô ấy đã mua một sợi chỉ màu sắc cho dự án đan của mình.

Đồng nghĩa threadstring
Cụm hay dùng knit with yarnbuy yarn

Mẹo IELTS · Mô tả sở thích thủ công trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng để đan hoặc thêu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...