Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knit

/nɪt/ B2

Nghĩa

đan, móc động từ

Định nghĩa · to make fabric by interlocking threads.

“I like to knit scarves during the winter.”Tôi thích đan khăn trong mùa đông.

“She loves to knit sweaters for her family.”Cô ấy thích đan áo len cho gia đình.

Đồng nghĩa weavecrochet

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích.

Ghi chú · Dùng để chỉ hoạt động thủ công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...