Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knitting

/ˈnɪtɪŋ/ B2

Nghĩa

nghệ thuật đan danh từ

Định nghĩa · The craft of making fabric items with yarn.

“Knitting can be a relaxing hobby.”Đan có thể là một sở thích thư giãn.

“She enjoys knitting scarves for her friends.”Cô ấy thích đan khăn cho bạn bè.

Đồng nghĩa crocheting

Mẹo IELTS · Có thể nói về sở thích này trong phần Speaking.

Ghi chú · Là một sở thích phổ biến của nhiều người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...