knitting
/ˈnɪtɪŋ/ B2
Nghĩa
nghệ thuật đan
danh từ
Định nghĩa · The craft of making fabric items with yarn.
“Knitting can be a relaxing hobby.”Đan có thể là một sở thích thư giãn.
“She enjoys knitting scarves for her friends.”Cô ấy thích đan khăn cho bạn bè.
Đồng nghĩa
crocheting
Cụm hay dùng
knitting needlesknitting patterns
Mẹo IELTS · Có thể nói về sở thích này trong phần Speaking.
Ghi chú · Là một sở thích phổ biến của nhiều người.