Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attacked

/əˈtækt/ B2

Nghĩa

tấn công động từ

Định nghĩa · To have attacked someone or something.

“The city was attacked during the war.”Thành phố đã bị tấn công trong suốt cuộc chiến.

Đồng nghĩa assaultedassailed
Cụm hay dùng attacked byattacked with
Họ từ attack (n)

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về xung đột.

Ghi chú · Dùng để mô tả hành động bạo lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...