Kho từ › compute

compute

B2 động từ
tính toán
UK /kəmˈpjuːt/ · US /kəmˈpjuːt/
To calculate or figure out something.
We need to compute the total cost of the project.
→ Chúng ta cần tính toán tổng chi phí của dự án.
I need to compute the total cost.→ Tôi cần tính toán tổng chi phí.
Đồng nghĩa
calculateevaluate
Collocations
compute datacompute results
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về số liệu trong IELTS.
Thường dùng trong toán học và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...