Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compute

/kəmˈpjuːt/ B2

Nghĩa

tính toán động từ

Định nghĩa · To calculate or figure out something.

“We need to compute the total cost of the project.”Chúng ta cần tính toán tổng chi phí của dự án.

“I need to compute the total cost.”Tôi cần tính toán tổng chi phí.

Đồng nghĩa calculateevaluate

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...