Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

redhead

/ˈrɛdˌhɛd/ B2

Nghĩa

người có tóc đỏ danh từ

Định nghĩa · A person with red hair.

“She is a redhead with striking features.”Cô ấy là người có tóc đỏ với những nét nổi bật.

“The redhead stood out in the crowd.”Người có tóc đỏ nổi bật giữa đám đông.

Đồng nghĩa gingerauburn
Cụm hay dùng redhead girlredhead boy

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả ngoại hình trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ màu tóc đặc biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...