Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resist

/rɪˈzɪst/ B1

Nghĩa

kháng cự động từ

Định nghĩa · To fight against something or someone.

“It's hard to resist the temptation of sweets.”Thật khó để kháng cự lại cám dỗ của đồ ngọt.

“They decided to resist the unfair treatment.”Họ quyết định kháng cự lại sự đối xử không công bằng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự kiên cường trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động không chấp nhận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...