Kho từ › touched

touched

B2 động từ
đã chạm vào
UK /tʌtʃt/ · US /tʌtʃt/
To have made physical contact with something.
She touched the painting gently.
→ Cô ấy đã chạm vào bức tranh một cách nhẹ nhàng.
Anh ấy đã chạm vào bức tranh một cách nhẹ nhàng.
Đồng nghĩa
contactedfelt
Collocations
touched bytouched on
🎯 IELTS: Có thể dùng trong các tình huống cảm xúc.
Dùng để miêu tả hành động chạm vào.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...