Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

touched

/tʌtʃt/ B2

Nghĩa

đã chạm vào động từ

Định nghĩa · To have made physical contact with something.

“She touched the painting gently.”Cô ấy đã chạm vào bức tranh một cách nhẹ nhàng.

“Anh ấy đã chạm vào bức tranh một cách nhẹ nhàng.”

Đồng nghĩa contactedfelt
Cụm hay dùng touched bytouched on

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các tình huống cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để miêu tả hành động chạm vào.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...