Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wishing

/ˈwɪʃɪŋ/ B2

Nghĩa

mong ước động từ

Định nghĩa · The act of wanting something to happen.

“Wishing for peace is a common sentiment.”Mong ước hòa bình là một cảm xúc phổ biến.

“His wishing for success motivated him to work hard.”Mong ước thành công đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ.

Đồng nghĩa desirehope
Họ từ wish (v)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ước mơ cá nhân.

Ghi chú · Dùng để diễn tả ước mơ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...