Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smallest

/ˈsmɔːləst/ B2

Nghĩa

nhỏ nhất tính từ

Định nghĩa · The least in size or amount.

“This is the smallest car in the market.”Đây là chiếc xe nhỏ nhất trên thị trường.

“This is the smallest dog I've ever seen.”Đây là con chó nhỏ nhất mà tôi từng thấy.

Đồng nghĩa tinyminiature
Trái nghĩa largest

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự khác biệt trong kích thước.

Ghi chú · Dùng để so sánh kích thước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...