Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insulation

/ˌɪnsəˈleɪʃən/ B2

Nghĩa

sự cách nhiệt danh từ

Định nghĩa · Material that prevents heat loss or gain.

“Good insulation can reduce energy costs.”Cách nhiệt tốt có thể giảm chi phí năng lượng.

“Good insulation keeps the house warm in winter.”Cách nhiệt tốt giữ cho ngôi nhà ấm áp vào mùa đông.

Đồng nghĩa thermal barrier

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về xây dựng trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng trong xây dựng và tiết kiệm năng lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...