Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ctrl

/ˈkɒntrəl/ B2

Nghĩa

phím điều khiển danh từ

Định nghĩa · A key used to control functions on a computer.

“Press the ctrl key to copy the text.”Nhấn phím điều khiển để sao chép văn bản.

“Press the Ctrl key to copy text.”Nhấn phím Ctrl để sao chép văn bản.

Đồng nghĩa control key
Cụm hay dùng press Ctrlhold Ctrl

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ thông tin có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong các phím tắt máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...