Kho từ › ctrl

ctrl

B2 danh từ
phím điều khiển
UK /ˈkɒntrəl/ · US /ˈkɒntrəl/
A key used to control functions on a computer.
Press the ctrl key to copy the text.
→ Nhấn phím điều khiển để sao chép văn bản.
Press the Ctrl key to copy text.→ Nhấn phím Ctrl để sao chép văn bản.
Đồng nghĩa
control key
Collocations
press Ctrlhold Ctrl
🎯 IELTS: Nói về công nghệ thông tin có thể dùng từ này.
Thường dùng trong các phím tắt máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...