Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asylum

/əˈsaɪləm/ B2

Nghĩa

tị nạn danh từ

Định nghĩa · Protection given to people fleeing danger.

“Many refugees seek asylum in other countries.”Nhiều người tị nạn tìm kiếm nơi tị nạn ở các quốc gia khác.

“The asylum was a safe place for refugees.”Nơi tị nạn là nơi an toàn cho người tị nạn.

Đồng nghĩa refugesanctuary

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về chính trị.

Ghi chú · Liên quan đến quyền con người và di cư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...