Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

poison

/ˈpɔɪ.zən/ B2

Nghĩa

chất độc danh từ

Định nghĩa · A substance that can cause harm or illness.

“He was careful not to touch the poison.”Anh ấy cẩn thận không chạm vào chất độc.

“The poison was hidden in the food.”Chất độc được giấu trong thức ăn.

Đồng nghĩa toxinvenom

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về an toàn thực phẩm.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và an toàn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...