Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shout

/ʃaʊt/ B1

Nghĩa

hét lớn v

Định nghĩa · To make a loud sound with your voice.

“Please don't shout at the children.”Vui lòng đừng hét vào trẻ em.

“Don't shout at me.”Đừng hét vào mặt tôi.

Đồng nghĩa yellscream
Trái nghĩa whisper

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ trong bài nói.

Ghi chú · Nói to, hét lên; thường do tức giận hoặc gọi ai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...