for
/fɔːr/ A1
Nghĩa
cho
giới từ
Định nghĩa · Used to indicate purpose or direction.
“This gift is for you.”Món quà này là cho bạn.
Đồng nghĩa
toin favor of
Cụm hay dùng
for examplefor instancefor sale
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để làm rõ ý trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ mục đích hoặc đối tượng.