Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

with

/wɪð/ A1

Nghĩa

với giới từ

Định nghĩa · A preposition used to indicate association or connection.

“I am with my family.”Tôi đang ở với gia đình.

“I went to the park with my family.”Tôi đã đến công viên với gia đình.

Đồng nghĩa alongsidetogether

Mẹo IELTS · Sử dụng 'with' để nói về mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Với là một giới từ phổ biến trong tiếng Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...